khái lược

khái lược

Phần đầu cuốn sách là một khái lược về lịch sử Việt Nam.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tóm tắt, sơ lược: "khái lược" chỉ sự trình bày một vấn đề một cách ngắn gọn, chỉ nêu những nét chính, không đi vào chi tiết.
    • Khái quát, đại cương: "khái lược" còn được dùng để mô tả một bản tóm tắt tính chất tổng quan, bao quát những điểm cốt yếu.
  2. Danh từ (hiếm dùng):

    • Bài tóm tắt, bản sơ lược: "khái lược" có thể chỉ một văn bản ngắn gọn ghi lại những nội dung chính của một chủ đề.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Báo cáo này chỉ mang tính chất khái lược về tình hình kinh tế. (Báo cáo này chỉ trình bày sơ lược, không đi sâu vào chi tiết.)
    • Tôi cần một bản khái lược các sự kiện lịch sử thế kỷ 20. (Tôi cần một bản tóm tắt ngắn gọn các sự kiện quan trọng.)
  • Danh từ:

    • Cuốn sách một khái lược về triết học phương Đông. (Cuốn sách tóm tắt những nội dung cốt lõi của triết học phương Đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khái lược hóa": quá trình rút gọn một vấn đề phức tạp thành những điểm chính.

    • Việc khái lược hóa lý thuyết này giúp sinh viên dễ hiểu hơn. (Rút gọn lý thuyết thành các nội dung chính giúp sinh viên tiếp thu dễ dàng.)
  • "bài khái lược": một bài viết ngắn tóm tắt nội dung chính.

    • Bài khái lược về văn học Việt Nam chỉ dài 10 trang. (Bài tóm tắt này chỉ nêu những tác giả tác phẩm tiêu biểu.)
Biến thể từ gần giống
  • Khái quát (tính từ): mang tính tổng quan, bao quát.

    • Nhận xét khái quát về tình hình chung. (Nhận xét mang tính tổng thể, không đi vào chi tiết.)
  • Sơ lược (tính từ): ngắn gọn, chỉ nêu những điểm chính.

    • Bản sơ lược tiểu sử của nhà khoa học. (Bản tóm tắt ngắn gọn về cuộc đời sự nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Tóm tắt: trình bày lại nội dung một cách ngắn gọn.
  • Giản lược: làm cho đơn giản, bỏ bớt chi tiết.
  • Đại cương: mang tính chất chung, bao quát.
Thành ngữ liên quan
  • Nói khái lược: nói một cách ngắn gọn, không dài dòng.

    • Anh ấy nói khái lược về dự án mới. (Anh ấy chỉ đề cập những điểm chính của dự án.)
  • Viết khái lược: viết một bản tóm tắt súc tích.

    • ấy viết khái lược bài luận văn dài 50 trang. ( ấy tóm tắt bài luận văn chỉ trong vài đoạn ngắn.)